Từ điển hỏi ngã tiếng Việt
Từ điển hỏi ngã tiếng Việt HỎI NGÃ CHÁNH TẢ TỰ VỊ TẠP CHÍ DÂN VĂN HIỆU ĐÍNH & PHÁT HÀNH – A – Ả — chỉ người đàn bà, ả đào, cô ả, êm ả, oi ả, óng ả, Ả-Rập. Ải — tiếng hét của kép hát ải ải! — chỗ qua lại ở biên giới ải quan, biên ải, cửa ải, dây ải, tự ải (thắt cổ tự tử) Ảm — tối tăm ảm đạm. Ảng — cái chậu lớn, ảng đựng nuớc. Ảnh — ám ảnh, ảo ảnh, hình ảnh, màn ảnh, nhiếp ảnh, tranh ảnh, ảnh huởng; — anh ấy ảnh đã đi rồi. Ảo — mập mờ, nhu thật ảo ảnh, ảo giác, ảo mộng, ảo thuật, ảo tuởng, ảo vọng, huyền ảo; — buồn phiền ảo não. Ẵm — bế , bồng trên tay con còn ẵm ngửa. Ẳng — tiếng chó con kêu, chó con kêu ẳng ẳng. Ẩm — ẩm độ, ẩm mốc, ẩm thấp, ẩm uớt, âm ẩm, ẩm thực, độc ẩm, đối ẩm, ê ẩm, ế ẩm. Ẩn ...